| Vietnamese | English | Code | Facet Label |
| Ít khi bông đùa. | Seldom joke around. | a1n3p72 | self-disclosure |
| Tự giác với trách nhiệm của bản thân. | Automatically take charge. | a1p3p21 | assertiveness |
| Không ngại chỉ trích, phê phán. | Am not afraid of providing criticism. | a1p2n54 | provocativeness |
| Sẵn lòng tiếp nhận cái tôi của người khác. | Accept people as they are. | a4p2p327 | calmness |
| Cởi mở, bộc bạch bản thân với người khác. | Am open about myself to others. | a1p3n65 | self-disclosure |
| Chủ động bắt chuyện. | Start conversations. | a1p1p03 | gregariousness |
| Thích tụ tập la hét om xòm. | Enjoy being part of a loud crowd. | a1p5n85 | sociability |
| Thích những bữa tiệc đông người. | Love large parties. | a1p1p04 | gregariousness |
| Trông đợi người khác hướng dẫn, chỉ bảo. | Wait for others to lead the way. | a1n5n50 | leadership |
| Làm nhiều thứ vào lúc rảnh rỗi. | Do a lot in my spare time. | a1p3p28 | assertiveness |
| Chỉ cảm thấy thoải mái, dễ chịu khi được gần gũi bạn bè. | Only feel comfortable with friends. | a1n4n42 | poise |
| missing | Can take strong measures. | a1p2n58 | provocativeness |
| Kín đáo, không phô trương. | Keep in the background. | a1n1n06 | gregariousness |
| Tự biện hộ, tự bảo vệ bản thân. | Stick up for myself. | a1p3p25 | assertiveness |
| Thể hiện sự vui mừng ra mặt. | Radiate joy. | a1p2p14 | friendliness |
| Bộc lộ những suy nghĩ riêng tư của bản thân. | Disclose my intimate thoughts. | a1p3n67 | self-disclosure |
| Biết rõ mình muốn gì | Know what I want. | a1p3p29 | assertiveness |
| Không thích tự biến mình thành tâm điểm chú ý của mọi người. | Don’t like to draw attention to myself. | a1n1n08 | gregariousness |
| Dễ kết bạn. | Make friends easily. | a1p2p11 | friendliness |
| Không che đậy những cảm nhận của bản thân. | Am open about my feelings. | a1p2p12 | friendliness |
| Không nói nhiều. | Don’t talk a lot. | a1n1n05 | gregariousness |
| Yêu đời. | Love life. | a1p4p37 | poise |
| Giữ khoảng cách với mọi người. | Keep others at a distance. | a1n2n19 | friendliness |
| Thích sự yên tĩnh. | Enjoy silence. | a1n5p89 | sociability |
| Có thể tự động viên bản thân vươn lên. | Can easily push myself forward. | a1p3p22 | assertiveness |
| Im lặng trước những người lạ. | Am quiet around strangers. | a1n1n07 | gregariousness |
| Cố gắng chỉ đạo, dẫn dắt người khác. | Try to lead others. | a1p3p23 | assertiveness |
| Cảm thấy thoải mái, dễ chịu khi gần gũi mọi người. | Feel comfortable around people. | a1p4p33 | poise |
| Luôn bận rộn. | Am always busy. | a1p3p26 | assertiveness |
| Có nhiều thú vui, trò vui. | Have a lot of fun. | a1p4p35 | poise |
| Thích được bận rộn với công việc. | Enjoy being on the go | a1p5n86 | sociability |
| Thích giao thiệp với những người lạ theo lối nghi thức, xã giao. | Prefer to deal with strangers in a formal manner. | a1n3p73 | self-disclosure |
| Chỉ nói về những mối quan tâm, sở thích của riêng mình. | Only talk about my own interests. | a2n3n122 | morality |
| Hành động thoái mái, vô tư trong quan hệ với mọi người. | Act comfortably with others. | a1p2p13 | friendliness |
| Không quá hết mình tận tuỵ vì thành công. | Am not highly motivated to succeed. | a1n3n31 | assertiveness |
| Nói chuyện với nhiều người khác nhau trong các bữa tiệc mà mình tham dự. | Talk to a lot of different people at parties. | a1p1p02 | gregariousness |
| Ghét thói huênh hoang hình thức. | Hate to seem pushy. | a1n2p63 | provocativeness |
| Có trách nhiệm. | Take charge. | a1p5p43 | leadership |
| Thoải mái, dễ chịu khi gặp những tình huống mới lạ. | Am comfortable in unfamiliar situations. | a1p4p34 | poise |
| Không dễ xấu hổ, ngượng ngùng. | Am not embarrassed easily. | a1p4p36 | poise |
| Tránh tiếp xúc với mọi người. | Avoid contact with others. | a1n2n18 | friendliness |
| Thường cảm thấy không thoải mái khi gần gũi người khác. | Often feel uncomfortable around others. | a1n4n38 | poise |
| Tự thả mình trước những tác động của xung quanh. | Let myself be pushed around. | a1n3n30 | assertiveness |
| Khó có thể biết nhiều về tôi. | Am hard to get to know. | a1n2n16 | friendliness |
| Biết cách quyến rũ người khác. | Know how to captivate people. | a1p5p44 | leadership |
| Nhanh chóng có ngay giải pháp cho những vấn đề gặp phải. | Come up with a solution right away. | a1p3p27 | assertiveness |
| missing | Am the first to act. | a1p5p46 | leadership |
| Biết kìm nén cảm xúc. | Bottle up my feelings. | a1n1n09 | gregariousness |
| Gặp khó khăn trong việc biểu lộ cảm xúc. | Have difficulty expressing my feelings. | a1n5n49 | leadership |
| Cảm thấy khó tiếp cận người khác. | Find it difficult to approach others. | a1n4n39 | poise |
| Ngại hướng người khác chú ý đến mình. | Am afraid to draw attention to myself. | a1n5n51 | leadership |
| Nhanh chóng trở nên nồng nhiệt, sôi nổi với người khác. | Warm up quickly to others. | a1p2p15 | friendliness |
| Ít khi nổi giận. | Seldom get mad. | a4p4p304 | stability |
| Lùi bước trước người khác. | Retreat from others. | a1n4n40 | poise |
| Thờ ơ với cảm nhận của người khác. | Am indifferent to the feelings of others. | a2n2n101 | understanding |
| Dám nói bất cứ điều gì. | Dare to say anything. | a1p2n53 | provocativeness |
| Khoác lác về phẩm hạnh của bản thân. | Boast about my virtues. | a1p2n55 | provocativeness |
| Thả nổi bản thân. | Let myself go. | a1p3n66 | self-disclosure |
| Không biết giới hạn. | Know no limits. | a1p2n56 | provocativeness |
| Nói hết phần người khác. | Do most of the talking. | a1p4n74 | talkativeness |
| Nhường quyền quyết định cho người khác. | Let others make the decisions | a1n5n52 | leadership |
| Không thấy khó chịu khi bản thân trở thành tâm điểm chú ý. | Don’t mind being the center of attention. | a1p2n59 | provocativeness |
| Đề ra yêu cầu đối với người khác. | Make demands on others. | a1p2n60 | provocativeness |
| Thích được một mình. | Like to be alone. | a1n5p87 | sociability |
| Không chịu đựng được sự đối đầu. | Can’t stand confrontations. | a1n2p61 | provocativeness |
| Biến kế hoạch thành hành động. | Turn plans into actions. | a1p3p24 | assertiveness |
| Tôn trọng những cảm nhận của người khác. | Respect others’ feelings. | a2p2p95 | understanding |
| Làm người khác yên tâm. | Reassure others. | a2p3n165 | sympathy |
| Hành động điên cuồng, rồ dại. | Act wild and crazy. | a1p3n64 | self-disclosure |
| Nói năng không lúng túng. | Never at a loss for words. | a1p5p47 | leadership |
| Không cướp lời người khác. | Wait for my turn. | a1n2p62 | provocativeness |
| Rất hay bông đùa. | Joke around a lot. | a1p3n70 | self-disclosure |
| Dễ dàng bỏ cuộc. | Give up easily. | a1n4n41 | poise |
| Nói quá nhiều. | Talk too much. | a1p4n75 | talkativeness |
| Vi phạm quy tắc. | Break rules. | a2n3n126 | morality |
| Nói to. | Speak loudly. | a1p4n76 | talkativeness |
| Không có nhiều điều để nói. | Have little to say. | a1n5n48 | leadership |
| Thích lôi cuốn sự chú ý của mọi người. | Like to attract attention. | a1p4n78 | talkativeness |
| Làm việc chậm chạp. | Need a lot of time to do things. | a1n3n32 | assertiveness |
| Nói năng nhẹ nhàng. | Speak softly. | a1n4p82 | talkativeness |
| Biết cách "lách luật". | Know how to get around the rules. | a1p2n57 | provocativeness |
| Nghe theo sự mách bảo của lương tâm. | Listen to my conscience. | a2p1n149 | cooperation |
| Không thể làm việc mà không có người khác làm cùng. | Can’t do without the company of others. | a1p5n84 | sociability |
| Cảm thông và chia sẻ quan điểm của người khác. | Appreciate the viewpoints of others. | a2p2p98 | understanding |
| Kiếm tìm sự yên tĩnh. | Seek quiet. | a1n5p88 | sociability |
| "Luôn mồm, luôn miệng" | Never stop talking. | a1p4n79 | talkativeness |
| Thể hiện niềm vui hồn nhiên như trẻ nhỏ. | Express childlike joy. | a1p3n69 | self-disclosure |
| Dễ dàng tự khiến mình vui vẻ, thảnh thơi. | Amuse myself easily. | a1n5p92 | sociability |
| missing | Love a good fight. | a2n1p151 | cooperation |
| Thích làm mọi người vui vẻ. | Like to amuse others. | a1p3n71 | self-disclosure |
| Mưu đồ chống lại người khác. | Scheme against others. | a2n3n124 | morality |
| Đồng cảm với mọi người. | Sympathize with others’ feelings. | a2p2p94 | understanding |
| Có quan hệ tốt với hầu hết mọi người. | Am on good terms with nearly everyone. | a2p4p129 | pleasantness |
| Quan tâm đến sở nguyện của mọi người. | Take others’ interests into account. | a2p2p96 | understanding |
| Muốn giúp ích mọi người. | Like to be of service to others. | a2p2p97 | understanding |
| Hành động gây bất lợi cho người khác. | Act at the expense of others | a2n3n125 | morality |
| Không thích những sự kiện ồn ào, đông người. | Don’t like crowded events. | a1n5p90 | sociability |
| Ít quan tâm, lo lắng cho người khác. | Feel little concern for others. | a2n2n99 | understanding |
| Đòi hỏi được mọi người quan tâm, chú ý. | Demand to be the center of interest. | a1p4n81 | talkativeness |
| Hay gây ồn ào. | Make a lot of noise. | a1p4n80 | talkativeness |
| Là người sống riêng biệt, thầm lặng. | Am a very private person. | a1n2n17 | friendliness |
| Không quan tâm đến các quy tắc, luật lệ. | Don’t care about rules. | a2n3n120 | morality |
| Quan tâm đến mọi người. | Am interested in people. | a2p1p104 | warmth |
| Không thích nói về mình. | Dislike talking about myself. | a1n4p83 | talkativeness |
| Biết cách an ủi người khác. | Know how to comfort others. | a2p1p106 | warmth |
| Ít bộc lộ mình. | Reveal little about myself. | a1n2n20 | friendliness |
| Luôn theo cách của riêng mình. | Go my own way. | a1n5p93 | sociability |
| "Sống có trước – sau". | Show my gratitude. | a2p1p110 | warmth |
| Tự biến mình thành tâm điểm chú ý. | Make myself the center of attention. | a1p4n77 | talkativeness |
| Làm cho người khác cảm thấy thoải mái, dễ chịu. | Make others feel good. | a2p1p111 | warmth |
| Cảm nhận được tình cảm của người khác. | Feel others’ emotion. | a2p1p112 | warmth |
| Không quan tâm đến những vấn đề mà người khác gặp phải. | Am not interested in other people’s problems. | a2n2n100 | understanding |
| Không giành thời gian cho người khác. | Take no time for others. | a2n2n102 | understanding |
| Sẽ không bao giờ gian lận thuế. | Would never cheat on my taxes. | a2p3p115 | morality |
| Tôn trọng cuộc sống riêng của người khác. | Respect the privacy of others. | a2p3p116 | morality |
| Cố gắng tuân thủ các quy tắc, luật lệ. | Try to follow the rules. | a2p3p118 | morality |
| Không thấy phiền toái với những đòi hỏi của người khác. | Can’t be bothered with other’s needs. | a2n2n103 | understanding |
| "Sống có trên - dưới". | Respect authority. | a2p3p119 | morality |
| Tôn trọng mọi người. | Respect others. | a2p4p131 | pleasantness |
| Không thích sống quá gần hàng xóm. | Dislike neighbors living too close. | a1n5p91 | sociability |
| Tự phóng đại bản thân. | Tell tall stories about myself. | a2n1p154 | cooperation |
| Quay lưng với mọi người. | Turn my back on others. | a2n3n121 | morality |
| Thích táo bạo, liều lĩnh. | Enjoy being reckless. | a2n1p158 | cooperation |
| Quá đề cao những thành tích mình đã đạt được. | Overestimate my achievements. | a2n3n123 | morality |
| Coi thường mọi nhược điểm. | Look down on any weakness. | a2n3p170 | sympathy |
| Dễ thoả mãn. | Am easy to satisfy. | a2p4p127 | pleasantness |
| Giành thời gian cho người khác. | Take time out for others. | a2p1p108 | warmth |
| Quyết định hấp tấp, vội vàng. | Make rash decisions. | a3n2n233 | dutifulness |
| Hoàn thành mọi công việc mà mình làm. | Finish what I start. | a3p1p215 | efficiency |
| Tin vào những gì mọi người nói. | Trust what people say. | a2p4p132 | pleasantness |
| Khó tự bằng lòng với chính mình. | Am hard to satisfy. | a2n4n133 | pleasantness |
| Làm mọi người thoải mái, dễ chịu. | Make people feel at ease. | a2p1p105 | warmth |
| Lăng mạ người khác. | Insult people. | a2n4n135 | pleasantness |
| Khó tha thứ cho người khác. | Find it hard to forgive others. | a2n4n136 | pleasantness |
| Thích sự hài hoà, cân bằng trong cuộc sống. | Like harmony in my life. | a2p3p117 | morality |
| Trái ngược, mâu thuẫn với người khác. | Contradict others. | a2n4n137 | pleasantness |
| Đoán biết được những nhu cầu của người khác. | Anticipate the needs of others. | a2p5p139 | empathy |
| Hiếm khi mỉm cười. | Rarely smile. | a2n1n114 | warmth |
| Thích ngẫm nghĩ về các thứ. | Love to reflect on things. | a2p5p141 | empathy |
| Ngay cả khi biết mình không nên nói, tôi vẫn nói. | Talk even when I know I shouldn’t. | a4n1p360 | impulse control |
| Luôn cố gắng tự hiểu mình. | Try to stay in touch with myself. | a2p5p142 | empathy |
| Không ngừng tự hoàn thiện bản thân. | Work on improving myself. | a2p5p143 | empathy |
| Hay chơi xỏ người khác. | Play tricks on others. | a2n1p155 | cooperation |
| Thích làm vui lòng mọi người. | Like to please others. | a2p5n189 | nurturance |
| Đối xử với người khác như "kẻ dưới". | Treat people as inferiors | a2n5n146 | empathy |
| Cảm thấy dễ chịu với chính mình. | Feel comfortable with myself. | a4p1p315 | happiness |
| Coi trọng sự hợp tác hơn ganh đua. | Value cooperation over competition. | a2p1n148 | cooperation |
| Áp đặt ý nguyện của bản thân đối với người khác. | Impose my will on others. | a2n1p150 | cooperation |
| Chỉ trích, phê phán những điểm yếu của người khác. | Criticize others’ shortcomings. | a2n4n138 | pleasantness |
| Dễ bị tổn thương. | Am easily hurt. | a4n5n350 | toughness |
| Thiên về tình cảm hơn lý trí. | Listen to my heart rather than my brain. | a2p4n173 | tenderness |
| Tìm cách đối đầu với người khác. | Seek conflict. | a2n1p152 | cooperation |
| Luôn nói tốt về người khác. | Have a good word for everyone | a2p4p128 | pleasantness |
| Tự đề cao bản thân. | Think too highly of myself. | a2n1p153 | cooperation |
| Biết nhìn vào mặt tích cực của cuộc sống. | Look at the bright side of life. | a4p1p317 | happiness |
| Bình luận gay gắt về người khác. | Comment loudly about others. | a2n1p157 | cooperation |
| Không bao giờ chi tiêu quá khả năng của bản thân. | Never spend more than I can afford. | a3p1n263 | cautiousness |
| Làm những việc điên rồ. | Do crazy things. | a3n1p264 | cautiousness |
| Cảm nhận được những ước nguyện của người khác. | Sense others’ wishes. | a2p5p140 | empathy |
| Làm những việc nguy hiểm. | Do dangerous things. | a2n1p159 | cooperation |
| Dễ dàng biết cách thể hiện bản thân. | Express myself easily. | a1p5p45 | leadership |
| Thương cảm những người nghèo khổ hơn mình. | Feel sympathy for those who are worse off than myself. | a2p3n162 | sympathy |
| Xét đoán người khác một cách nhanh chóng. | Am quick to judge others. | a2n4n134 | pleasantness |
| Muốn làm hài lòng người khác. | Want to please others. | a2p4n175 | tenderness |
| Thích làm điều gì đó vì người khác. | Like to do things for others. | a2p3n164 | sympathy |
| Không mềm yếu. | Don’t have a soft side. | a2n5n145 | empathy |
| Giàu tình cảm. | Get overwhelmed by emotions. | a4n2p369 | imperturbability |
| Có vốn từ phong phú. | Have a rich vocabulary. | a5p5p397 | intellect |
| Thiên về lý trí hơn tình cảm. | Listen to my brain rather than my heart. | a2n3p167 | sympathy |
| Thường không thích những người mềm yếu. | Tend to dislike soft-hearted people. | a2n3p168 | sympathy |
| Hay lo nghĩ. | Worry about things. | a4n1n320 | happiness |
| Cố gắng không nghĩ đến sự nghèo túng. | Try not to think about the needy. | a2n3p169 | sympathy |
| Cho rằng, mọi người nên biết tự lo liệu cho chính mình. | Believe people should fend for themselves. | a2n3p171 | sympathy |
| Hay đa nghi. | Am filled with doubts about things. | a4n1n323 | happiness |
| Không chịu đựng nổi sự chỉ trích, phê phán. | Can’t stand criticism. | a4n5n347 | toughness |
| Đau với nỗi đau của người khác. | Suffer from others’ sorrows. | a2p4n172 | tenderness |
| Thích xem phim thiếu nhi. | Love children’s movies. | a2p4n174 | tenderness |
| Tâm trạng "sớm nắng, chiều mưa". | Change my mood a lot. | a4n4n312 | stability |
| Nhớ ngày sinh nhật bạn bè. | Remember my friends’ birthdays. | a2p4n176 | tenderness |
| Trân trọng các đồ vật lưu niệm. | Cherish mementos. | a2p4n177 | tenderness |
| Tự tin vào vị thế của bản thân. | Am sure of my ground. | a4p1p318 | happiness |
| Muốn bản thân có ý nghĩa nhất định đối với mọi người. | Want to mean something to others. | a2p4n178 | tenderness |
| Thường khiến mọi người cảm thấy họ được chào đón. | Make people feel welcome. | a2p1p109 | warmth |
| Tin rằng, khóc sẽ làm cho mình cảm thấy dễ chịu hơn. | Believe crying helps me feel better. | a2p4n179 | tenderness |
| Không thực sự cảm nhận rõ về mình. | Am not in touch with my feelings. | a2n5n147 | empathy |
| Không bị kích động bởi những thứ xung quanh. | Don’t get excited about things. | a2n4p182 | tenderness |
| Hay để tâm đến cuộc sống của người khác. | Take an interest in other people’s lives. | a2p3n163 | sympathy |
| Đa sầu, đa cảm. | Have a soft heart. | a2p5n185 | nurturance |
| Không dễ bị mọi thứ làm phiền. | Am not easily bothered by things. | a4p4p305 | stability |
| Thường nghĩ đến người khác trước. | Think of others first. | a2p5n187 | nurturance |
| Không làm đau dù chỉ một con kiến. | Wouldn’t harm a fly. | a2p5n190 | nurturance |
| Hay "Gây thù, chuốc oán" với mọi người. | Make enemies. | a2n5p191 | nurturance |
| Quan tâm, lo lắng cho mọi người. | Am concerned about others. | a2p3n160 | sympathy |
| Không e ngại quyền thế. | Oppose authority. | a2n5p192 | nurturance |
| Không có sự cảm biết về người khác khi họ bị xúc động. | Don’t understand people who get emotional. | a2n4p181 | tenderness |
| Tin tưởng rằng mình hơn người khác. | Believe that I am better than others. | a2n5p193 | nurturance |
| Hay tạo áp lực đối với người khác. | Put people under pressure. | a2n5p195 | nurturance |
| Thường nhận thấy rằng, các quy tắc luôn được tôn trọng. | See that rules are observed. | a3p5n300 | orderliness |
| Hay bỏ bê trách nhiệm của bản thân. | Neglect my duties. | a3n3n205 | conscientiousness |
| Không ham mê những chuyện tình cảm, ướt át. | Don’t fall for sob-stories. | a2n3p166 | sympathy |
| Không dễ nản lòng. | Am not easily frustrated. | a4p4p306 | stability |
| Hay bỏ dở những việc mình làm. | Leave my work undone. | a3n3n207 | conscientiousness |
| Ít khi cảm thấy khó chịu, bực bội. | Seldom take offense. | a4p4p307 | stability |
| Hay biểu lộ những cảm nghĩ của bản thân. | Show my feelings. | a2p4n180 | tenderness |
| Hoàn thành công việc của mình đúng thời hạn. | Accomplish my work on time. | a3p3p198 | conscientiousness |
| Thường làm việc theo đúng kế hoạch đã lập. | Do things according to a plan. | a3p3p199 | conscientiousness |
| Thường cẩn thận để tránh sai sót. | Am careful to avoid making mistakes. | a3p3p200 | conscientiousness |
| Thường trả lại những thứ đã mượn. | Return borrowed items. | a3p3p203 | conscientiousness |
| Thường quên để các thứ trở lại đúng chỗ của nó sau khi dùng xong. | Often forget to put things back in their proper place. | a3n3n204 | conscientiousness |
| Quan tâm chu đáo đến những thứ thuộc về mình. | Take good care of my belongings. | a3p5n299 | orderliness |
| Chỉ tin tưởng bản thân. | Believe only in myself. | a2n5p197 | nurturance |
| Hay cáu bẳn với mọi người. | Snap at people. | a4n2n331 | calmness |
| Hay tiếp nhận các nhiệm vụ một cách quá hời hợt. | Take tasks too lightly. | a3n3n206 | conscientiousness |
| Thích những trò đùa thô thiển. | Enjoy crude jokes. | a2n1p156 | cooperation |
| Không hay lập kế hoạch trước. | Do not plan ahead. | a3n3n208 | conscientiousness |
| Thường giải quyết tức thì các việc lặt vặt. | Get chores done right away. | a3p1p213 | efficiency |
| Thường bám sát kế hoạch đã lập trong suốt quá trình thực thi. | Follow through with my plans. | a3p1p214 | efficiency |
| Hay làm trái với điều mà người khác yêu cầu. | Do the opposite of what is asked. | a3n2n230 | dutifulness |
| Không chú ý đến vẻ bề ngoài của bản thân. | Pay no attention to my appearance. | a3n2n231 | dutifulness |
| Không nghĩ, luật pháp được áp dụng đối với mình. | Don't think laws apply to me. | a3n2n232 | dutifulness |
| Tin tưởng mọi người. | Trust others. | a2p4p130 | pleasantness |
| Thường giữ kín những suy nghĩ của mình. | Keep my thoughts to myself. | a1n1n10 | gregariousness |
| Hay lãng phí thời gian của bản thân. | Waste my time. | a3n1n216 | efficiency |
| Khó dằn mình để bắt đầu công việc. | Find it difficult to get down to work. | a3n1n217 | efficiency |
| Chần chừ, thiếu quyết đoán. | Postpone decisions. | a3n1n218 | efficiency |
| Sẵn sàng từ bỏ thói quen của mình vì người khác. | Go out of my way for others. | a2p5n186 | nurturance |
| Dễ dàng thích nghi với những tình huống mới. | Adapt easily to new situations. | a4p1p316 | happiness |
| Dễ bị rối trí. | Am easily distracted. | a3n4n241 | purposefulness |
| Hay bày bừa. | Mess things up. | a3n4n242 | purposefulness |
| Hay né tránh trách nhiệm. | Shirk my duties. | a3n4n243 | purposefulness |
| Thường kiểm tra thấu đáo các công việc mình làm. | Check over my work. | a3p2p224 | dutifulness |
| Cư xử phù hợp. | Behave properly. | a3p2p225 | dutifulness |
| Sống quy tắc. | Stick to the rules. | a3p2p226 | dutifulness |
| Trân trọng những điều tốt đẹp. | Appreciate good manners. | a3p2p227 | dutifulness |
| Làm những việc trái đạo lý. | Do improper things. | a3n2n228 | dutifulness |
| Bất chấp quy tắc, luật lệ. | Disregard rules. | a3n2n229 | dutifulness |
| Biết phòng xa, lo liệu trước. | Take precautions. | a3p1n261 | cautiousness |
| missing | Never splurge. | a3p1n262 | cautiousness |
| Cảm thông sâu sắc với những bất hạnh của người khác. | Am deeply moved by others’ misfortunes. | a2p3n161 | sympathy |
| Thường hay quên làm việc gì đó. | Frequently forget to do things. | a3n1n221 | efficiency |
| Nói những điều không thích hợp. | Say inappropriate things. | a3n2n234 | dutifulness |
| Luôn có sự chuẩn bị. | Am always prepared. | a3p4p235 | purposefulness |
| Luôn thực hiện các kế hoạch của mình. | Carry out my plans. | a3p4p236 | purposefulness |
| Lập tức có thể bắt tay vào công việc. | Get to work at once. | a3p4p237 | purposefulness |
| Không dễ bị rối trí. | Am not easily distracted. | a3p4p238 | purposefulness |
| Giải quyết các nhiệm vụ một cách trôi chảy. | Handle tasks smoothly. | a3p4p239 | purposefulness |
| Hay làm mọi thứ rối tinh, rối mù. | Make a mess of things. | a3n4n240 | purposefulness |
| Luôn cần có một áp lực nhất định để bắt tay vào việc. | Need a push to get started. | a3n1n220 | efficiency |
| Giả vờ quan tâm, lo lắng cho người khác. | Pretend to be concerned for others. | a2n5n144 | empathy |
| Luôn tuân theo những chỉ dẫn. | Follow directions. | a3p2p222 | dutifulness |
| Không nhìn nhận sự việc thấu đáo. | Don't see things through. | a3n4n244 | purposefulness |
| "Nước đến chân mới nhảy". | Do things at the last minute. | a3n4n245 | purposefulness |
| Đầu óc luôn rối tinh, rối mù. | Can't make up my mind. | a3n4n246 | purposefulness |
| Thường để ý đến cái chi tiết, bộ phận. | Pay attention to details. | a3p5p247 | organization |
| Hoàn thành tốt các nhiệm vụ. | Complete tasks successfully. | a3p5p248 | organization |
| Không dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm. | Am not easily affected by my emotions. | a4p2n368 | imperturbability |
| Quan tâm đến sức khoẻ của mọi người. | Inquire about others’ well-being. | a2p1p107 | warmth |
| Yêu cầu cao đối với bản thân và với người khác. | Set high standards for myself and others. | a3p5p251 | organization |
| Suy nghĩ thấu đáo trước khi quyết định. | Make well-considered decisions. | a3p5p252 | organization |
| Thực hiện đến cùng mọi công việc. | Follow through on my commitments. | a3p5p253 | organization |
| Hay dò xét những sai sót. | Detect mistakes. | a3p5p254 | organization |
| Nghĩ trước, nghĩ xa. | Think ahead. | a3p5p255 | organization |
| Ít để tâm đến cái chi tiết, bộ phận. | Seldom notice details. | a3n5n256 | organization |
| Không giành nhiều thời gian và công sức cho những việc mình làm. | Put little time and effort into my work. | a3n5n257 | organization |
| Hay lơ đễnh. | Don't pay attention. | a3n5n258 | organization |
| Chỉ mua những thứ hữu dụng. | Purchase only practical things. | a3p1n259 | cautiousness |
| Thường không thích những người bốc đồng. | Tend to dislike impulsive people. | a3p1n260 | cautiousness |
| Thường thoái thác những nhiệm vụ mà mình không ưa thích. | Put off unpleasant tasks. | a3n3n209 | conscientiousness |
| Không hay đi sâu vào một vấn đề. | Will not probe deeply into a subject. | a5n5n404 | intellect |
| Thường đẩy các cuộc trò chuyện đến một cấp độ cao hơn. | Carry the conversation to a higher level. | a5p1p410 | ingenuity |
| Thường để người khác giễu cợt, trêu chọc. | Let people pull my leg. | a3n2p281 | rationality |
| Làm việc nửa vời, không tận tâm. | Do things in a half-way manner. | a3n2p282 | rationality |
| Dễ bị dỗ dành làm điều dại dột. | Am easily talked into doing silly things. | a3n1p266 | cautiousness |
| Chọc đùa chút xíu đã cười. | Laugh at the slightest provocation. | a3n1p267 | cautiousness |
| Không chút thương cảm đối với kẻ phạm tội. | Have no sympathy for criminals. | a3p2n277 | rationality |
| Tin tưởng vào một câu trả lời lôgíc cho mọi điều. | Believe in a logical answer for everything. | a3p2n273 | rationality |
| Thường giành lợi thế trước người khác. | Get a head start on others. | a3p2n274 | rationality |
| Có cái nhìn sắc sảo đối với những công việc của người khác. | Keep a sharp eye on others' work. | a3p4n290 | perfectionism |
| Hy vọng sự tận tuỵ trong công việc của người khác. | Expect dedicated work from others. | a3p4n291 | perfectionism |
| Không bị phiền toái bởi những kẻ bày bừa. | Am not bothered by messy people. | a3n4p292 | perfectionism |
| Không bị phiền toái bởi sự lộn xộn. | Am not bothered by disorder. | a3n4p293 | perfectionism |
| Không thích những việc chưa hoàn chỉnh. | Dislike imperfect work. | a3p2n275 | rationality |
| Tin vào sự báo ứng, "ăn miếng, trả miếng". | Believe in an eye for an eye. | a3p2n276 | rationality |
| Thích cười lớn. | Like to laugh out loud. | a3n1p268 | cautiousness |
| Suy luận chặt chẽ, lôgíc. | Reason logically. | a3p2n278 | rationality |
| Thương cảm đối với những người vô gia cư. | Sympathize with the homeless. | a3n2p279 | rationality |
| Thường đi làm muộn. | Am often late to work. | a3n3n210 | conscientiousness |
| Đòi hỏi cao đối với bản thân trong công việc. | Am exacting in my work. | a3p1p211 | efficiency |
| Lập các kế hoạch và làm việc theo đúng kế hoạch. | Make plans and stick to them. | a3p1p212 | efficiency |
| Hay mất tập trung chú ý. | Let my attention wander off. | a3n2p283 | rationality |
| Tin rằng, người phạm tội nên được giúp đỡ hơn là bị trừng phạt. | Believe that criminals should receive help rather than punishment. | a3n2p284 | rationality |
| Thường tiếp tục cho đến khi mọi thứ trở nên hoàn hảo. | Continue until everything is perfect. | a3p4n285 | perfectionism |
| Muốn mọi chi tiết đều được quan tâm đầy đủ. | Want every detail taken care of. | a3p4n286 | perfectionism |
| Muốn mọi thứ theo đúng ý mình. | Want everything to be "just right." | a3p4n287 | perfectionism |
| Thường tránh những cuộc tranh cãi mang tính triết luận. | Avoid philosophical discussions. | a5n2p463 | creativity |
| Thích sự tưởng tượng bay bổng, thoát tục. | Enjoy wild flights of fantasy. | a5p3n470 | imagination |
| Thực hiện đúng quy trình đã định. | Follow a schedule. | a3p5n295 | orderliness |
| Lao vào công việc mà không cần suy nghĩ. | Jump into things without thinking. | a3n1p270 | cautiousness |
| Làm việc theo đúng trật tự lôgíc và hợp lý. | Do things in a logical order. | a3p2n271 | rationality |
| Thẳng thắn bày tỏ suy nghĩ. | Come straight to the point. | a3p2n272 | rationality |
| Thích sự trật tự, nề nếp. | Like order. | a3p5n294 | orderliness |
| Thích hành động với những ý nghĩ chợt nảy sinh. | Like to act on a whim. | a3n1p269 | cautiousness |
| Làm việc theo một quy trình thông thường. | Work according to a routine. | a3p5n296 | orderliness |
| Vẫn giữ được bình tĩnh khi phải chịu những áp lực. | Remain calm under pressure. | a4p3p334 | moderation |
| Thường hay đãng trí. | Like to get lost in thought. | a5p4n478 | depth |
| Thường ngăn nắp, gọn gàng. | Like to tidy up. | a3p5n297 | orderliness |
| Làm việc "sách vở". | Do things by the book. | a3p5n298 | orderliness |
| Luôn cân đối việc "chi – thu" của bản thân. | Keep my checkbook balanced. | a3p3p201 | conscientiousness |
| Thường lập kế hoạch trước. | Like to plan ahead. | a3p3p202 | conscientiousness |
| Không thích sự tái lặp theo kiểu "lối mòn". | Dislike routine. | a3n5p303 | orderliness |
| Dễ bị căng thẳng. | Get stressed out easily. | a4n4n309 | stability |
| Không gọi người khác đến chỉ để nói chuyện. | Don’t call people just to talk. | a2n4p183 | tenderness |
| Dễ bị gây xáo trộn. | Am easily disturbed. | a4n4n311 | stability |
| Không quan tâm đến chuyện quần áo, ăn mặc. | Don’t care about dressing nicely. | a2n4p184 | tenderness |
| Dễ bị cuốn vào những vấn đề gặp phải. | Get caught up in my problems. | a4n4n313 | stability |
| Dễ bực mình, khó chịu. | Am easily offended. | a4n5n351 | toughness |
| Khó bắt đầu công việc. | Have difficulty starting tasks. | a3n1n219 | efficiency |
| Luôn tề chỉnh, chải chuốt. | Keep myself well-groomed. | a3p2p223 | dutifulness |
| Thường gây om xòm, ầm ĩ. | Often make a fuss. | a4n1p361 | impulse control |
| Cố gắng vượt trội người khác. | Try to outdo others. | a2n5p196 | nurturance |
| Hay tức phát khóc. | Have crying fits. | a4n2p375 | imperturbability |
| Thường cảm thấy chán nản. | Often feel blue. | a4n1n319 | happiness |
| Sẽ làm bất cứ điều gì vì người khác. | Will do anything for others. | a2p5n188 | nurturance |
| Không thích chính mình. | Dislike myself. | a4n1n322 | happiness |
| Luôn giữ bình tĩnh. | Keep my cool. | a4p4p308 | stability |
| Hiếm khi nổi cáu. | Rarely get irritated. | a4p2p324 | calmness |
| Sẵn sàng chấp nhận mọi điều. | Take things as they come. | a4p2p326 | calmness |
| Không thích mỹ thuật. | Do not like art. | a5n3p472 | imagination |
| Dễ tức giận. | Get angry easily. | a4n2n328 | calmness |
| Tìm kiếm sự nguy hiểm. | Seek danger. | a2n5p194 | nurturance |
| Hay bị tức điên. | Get furious. | a4n2n330 | calmness |
| Ít khi cảm thấy chán nản. | Seldom feel blue. | a4p1p314 | happiness |
| Có lúc tức phát điên với cả thế giới. | Have days when I’m mad at the world. | a4n2n333 | calmness |
| Vứt đồ của mình lung tung. | Leave my belongings around. | a3n5p301 | orderliness |
| Để phòng ở bừa bộn. | Leave a mess in my room. | a3n5p302 | orderliness |
| Không dễ bị cám dỗ. | Easily resist temptations. | a4p3p335 | moderation |
| Không thực sự quan tâm đến người khác. | Am not really interested in others. | a2n1n113 | warmth |
| Dễ bị hoảng sợ. | Am easily frightened. | a4n5n354 | toughness |
| Có thể tự kiểm soát những ham muốn của bản thân. | Am able to control my cravings. | a4p3p337 | moderation |
| Thường bị sai khiến bởi tâm trạng của chính mình. | Am guided by my moods. | a4n3n338 | moderation |
| Không biết chắc cuộc sống của mình sẽ đi đến đâu. | Am not sure where my life is going. | a4n3n339 | moderation |
| Dễ cảm thấy bị đe doạ. | Feel threatened easily. | a4n1n321 | happiness |
| Trong những việc đã làm, có những việc không hiểu tại sao lại làm | Don’t know why I do some of the things I do. | a4n3n340 | moderation |
| Thường có tâm trạng khó chịu. | Am often in a bad mood. | a4n2n329 | calmness |
| Làm những việc mà sau này mình phải ân hận. | Do things I later regret. | a4n3n343 | moderation |
| missing | Am calm even in tense situations. | 4p5p344 | toughness |
| Luôn có sự để tâm đến cái chi tiết, cụ thể. | Have an eye for detail. | a3p5p249 | organization |
| Luôn đòi hỏi chất lượng. | Demand quality. | a3p5p250 | organization |
| Biết cách đối phó. | Know how to cope. | a4p5p346 | toughness |
| Dễ mếch lòng. | Take offense easily. | a4n5n348 | toughness |
| Dễ khóc. | Cry easily. | a4n2p370 | imperturbability |
| Cuộc sống với tôi giống như một bữa tiệc. | Am the life of the party. | a1p1p01 | gregariousness |
| Hiếm khi để tâm đến những phản ứng xúc cảm của bản thân. | Rarely notice my emotional reactions. | a4p5n389 | tranquility |
| Hay mất bình tĩnh. | Lose my temper. | a4n2n332 | calmness |
| Cảm thấy tan vỡ khi thất bại. | Feel crushed by setbacks. | a4n5n352 | toughness |
| Hiếm khi nuông chiều mình một cách thái quá. | Rarely overindulge. | a4p3p336 | moderation |
| Thích được một mình. | Prefer to be alone. | a5p1n452 | introspection |
| Luôn kiểm soát tình cảm của mình. | Keep my emotions under control. | a4p1n356 | impulse control |
| Không ngắt lời người khác. | Let others finish what they are saying. | a4p1n357 | impulse control |
| Dễ lo lắng, buồn phiền. | Get upset easily. | a4n4n310 | stability |
| Yêu cầu sự chú ý. | Demand attention. | a4n1p358 | impulse control |
| Không bao giờ nghi ngờ điều gì. | Never challenge things. | a5n4p485 | depth |
| Nói không giữ mồm, giữ miệng. | Shoot my mouth off. | a4n1p362 | impulse control |
| Mất tự chủ. | Get out of control. | a4n3n341 | moderation |
| Dễ bị lẫn lộn. | Am easily confused. | a4n5n355 | toughness |
| Thích ngồi lê đôi mách. | Like to gossip. | a4n1p366 | impulse control |
| Thích trật tự, quy củ. | Love order and regularity | a4n3p379 | cool-headedness |
| Ít khi bị xúc động. | Seldom get emotional. | a4p2n367 | imperturbability |
| Thường cảm thấy mọi thứ ít thay đổi, ngày nào cũng giống ngày nào. | Tend to feel the same every day. | a4p5n387 | tranquility |
| Hay oà khóc. | Burst into tears. | a4n2p371 | imperturbability |
| Không thể tập trung. | Can’t concentrate. | a4n3n342 | moderation |
| Thích thảo luận về sách vở, phim ảnh với người khác. | Enjoy discussing movies and books with others. | a5p2p421 | reflection |
| "Ruột để ngoài da". | Wear my heart on my sleeve. | a4n2p374 | imperturbability |
| Muốn mọi thứ trở nên hoàn hảo. | Want everything to add up perfectly. | a4n3p376 | cool-headedness |
| Đòi hỏi sự phục tùng. | Demand obedience. | a4n3p377 | cool-headedness |
| Luôn có quan điểm của riêng mình. | Have a point of view all my own. | a5p1n453 | introspection |
| Luôn giữ gìn diện mạo, phong thái. | Keep up an appearance. | a4n3p378 | cool-headedness |
| Lạc quan, yêu đời. | Laugh my way through life. | a1p3n68 | self-disclosure |
| Nói ra bất cứ điều gì trong đầu. | Blurt out whatever comes into my mind. | a4n1p364 | impulse control |
| Muốn mọi thứ được làm theo cách của mình. | Want things done my way. | a4n3p381 | cool-headedness |
| Là nô lệ cho những thói quen của mình. | Am a creature of habit. | a4n3p382 | cool-headedness |
| missing | Become overwhelmed by events. | a4n5n353 | toughness |
| Hay "góp chuyện". | Barge in on conversations. | a4n1p365 | impulse control |
| Thường cố gây ấn tượng với người khác. | Try to impress others. | a4n3p383 | cool-headedness |
| Dễ phấn khích. | Am easily excited. | a4n1p363 | impulse control |
| Rất ít có những trải nghiệm cảm xúc tràn lan. | Experience very few emotional highs and lows. | a4p5n386 | tranquility |
| Thường đưa ra những bình luận sâu sắc. | Make insightful remarks. | a5p5p399 | intellect |
| Thường tìm kiếm những ẩn nghĩa trong các sự vật. | Look for hidden meanings in things. | a5p4n477 | depth |
| Luôn cố hiểu mình. | Try to understand myself. | a5p5p402 | intellect |
| Tâm trạng luôn ổn định. | Am always in the same mood. | a4p5n388 | tranquility |
| Muốn được coi mình đúng. | Want to be told I am right. | a4n3p385 | cool-headedness |
| Không dễ bị xúi giục, kích động. | Am not easily stirred. | a4p5n391 | tranquility |
| Thuộc tuýp người truyền thống, hoài cổ. | Am attached to conventional ways | a4n3p380 | cool-headedness |
| Trải nghiệm những cảm xúc của mình một cách mạnh mẽ. | Experience my emotions intensely. | a4n5p393 | tranquility |
| Khóc suốt khi xem phim. | Cry during movies. | a4n2p373 | imperturbability |
| Bị ngự trị bởi cảm xúc của chính mình. | Am swayed by my emotions | a4n5p395 | tranquility |
| Phản ứng mạnh mẽ, quyết liệt. | React intensely. | a4n1p359 | impulse control |
| Hay sử dụng những từ khó. | Use difficult words. | a5p5p398 | intellect |
| Tin vào vai trò quan trọng của mỹ thuật. | Believe in the importance of art. | a5p3n469 | imagination |
| Thường thể hiện sự tinh thông ngôn từ. | Show a mastery of language. | a5p5p400 | intellect |
| Không dễ bực mình. | Am not easily annoyed. | a4p2p325 | calmness |
| Là người mau hiểu. | Quickly get the idea of things. | a5p4p441 | quickness |
| Thích suy nghĩ về mọi thứ. | Enjoy thinking about things. | a5p5p401 | intellect |
| Không chịu đựng nổi sự mâu thuẫn, trái ngược. | Can’t stand being contradicted | a4n3p384 | cool-headedness |
| Không quan tâm đến những ý tưởng trừu tượng. | Am not interested in abstract ideas. | a5n5n403 | intellect |
| Vốn từ nghèo nàn. | Have a poor vocabulary. | a5n5n405 | intellect |
| Gần như lúc nào cũng thư thái, thanh thản. | Am relaxed most of the time. | a4p5n390 | tranquility |
| Không thích học hành. | Dislike learning. | a5n5n406 | intellect |
| Thích âm nhạc. | Like music. | a5p2p422 | reflection |
| Giàu ý tưởng. | Am full of ideas. | a5p1p408 | ingenuity |
| Thường lập kết hoạch vào phút chót. | Often make last-minute plans. | a3n1p265 | cautiousness |
| Chưa nghiêm khắc đúng mức cần thiết. | Am not as strict as I should be. | a3n2p280 | rationality |
| Khả năng tưởng tượng chưa tốt. | Do not have a good imagination. | a5n1p414 | ingenuity |
| Tính khí thay đổi thất thường. | Have frequent mood swings. | a4n5p394 | tranquility |
| Không bị rối nhiễu bởi các sự kiện. | Am not disturbed by events. | a4p5n392 | tranquility |
| Không thể bắt kịp những ý tưởng mới. | Can’t come up with new ideas. | a5n1p416 | ingenuity |
| Nhìn thấy nét đẹp ở những thứ mà người khác không để ý thấy. | See beauty in things that others might not notice. | a5p2p417 | reflection |
| Thường giành thời gian suy ngẫm về những điều đã xảy ra. | Take time to reflect on things. | a5p2p418 | reflection |
| Làm những thứ tốt đẹp. | Make beautiful things. | a5p2p419 | reflection |
| Cần hiểu động cơ của tôi. | Need to understand my motives. | a5p4n480 | depth |
| Dễ hốt hoảng. | Panic easily. | a4n5n349 | toughness |
| Thích vẻ đẹp của thiên nhiên. | Enjoy the beauty of nature. | a5p2p420 | reflection |
| Dễ "rơi lệ". | Am easily moved to tears. | a4n2p372 | imperturbability |
| Giỏi nhiều việc. | Am good at many things. | a5p1p413 | ingenuity |
| Thích hoa. | Love flowers | a5p2p423 | reflection |
| Dễ bị xúi giục, kích động. | Can be stirred up easily | a4n5p396 | tranquility |
| Không thích các buổi hoà nhạc. | Do not like concerts. | a5n2n425 | reflection |
| Học hỏi nhanh. | Learn quickly. | a5p3p427 | competence |
| Hay bỏ qua những từ khó khi đọc. | Skip difficult words while reading. | a5n5n407 | intellect |
| Thường biết cách động não. | Use my brain. | a5p3p428 | competence |
| Thường nảy ra những kế hoạch táo bạo. | Come up with bold plans. | a5p1p411 | ingenuity |
| Thường để tâm đến thực tế. | Look at the facts. | a5p3p430 | competence |
| missing | Need things explained only once. | a5p3p433 | competence |
| Biết cách vận dụng những hiểu biết của bản thân. | Know how to apply my knowledge. | a5p3p434 | competence |
| Có thể xử lý những vấn đề phức tạp. | Can handle complex problems. | a5p4p435 | quickness |
| Nhanh chóng nghĩ ra những ý tưởng mới. | Quickly think up new ideas. | a5p1p412 | ingenuity |
| Thích đọc những tài liệu khó hiểu. | Love to read challenging material. | a5p4p438 | quickness |
| Thích những thứ đẹp. | Love beautiful things | a5p2p424 | reflection |
| Có thể tự mình tìm ra mọi thứ. | Am able to find out things by myself. | a5p4p439 | quickness |
| Ít khi mơ mộng hào huyền. | Seldom daydream. | a5n3p476 | imagination |
| Có thể xử lý nhiều thông tin. | Can handle a lot of information. | a5p4p440 | quickness |
| Thường tìm cách giải thích mọi thứ. | Seek explanations of things. | a5p3p432 | competence |
| Thường tránh đọc những tài liệu khó. | Avoid difficult reading material. | a5n4n442 | quickness |
| Không thích xem khiêu vũ. | Do not enjoy watching dance performances. | a5n2n426 | reflection |
| Không hiểu các thứ. | Don’t understand things. | a5n4n444 | quickness |
| missing | Enjoy spending time by myself. | a5p1n446 | introspection |
| Luôn tỉnh táo, không mất bình tĩnh. | Don’t lose my head. | a4p5p345 | toughness |
| Được sống trong thế giới của riêng mình. | Live in a world of my own. | a5p1n447 | introspection |
| Có sự riêng tư trong cuộc sống. | Enjoy my privacy. | a5p1n448 | introspection |
| Hay suy nghĩ hàng giờ về điều gì đó. | Tend to think about something for hours. | a5p4n482 | depth |
| Không cảm thấy có vấn đề khi phải ăn uống một mình. | Don’t mind eating alone. | a5p1n449 | introspection |
| Thường làm các công việc với nhịp độ của riêng mình. | Do things at my own pace. | a5p1n450 | introspection |
| Gặp phải những thách thức. | Meet challenges. | a5p3p431 | competence |
| Thích trầm ngâm, suy tư. | Enjoy contemplation. | a5p1n451 | introspection |
| Muốn được để mặc một mình. | Want to be left alone. | a5p1n454 | introspection |
| Không chịu đựng được sự cô đơn. | Can’t stand being alone. | a5n1p455 | introspection |
| Thích giải quyết những vấn đề phức tạp. | Like to solve complex problems. | a5p2n457 | creativity |
| Hỏi những câu mà người khác không thể hỏi. | Ask questions that nobody else does. | a5p2n458 | creativity |
| Có thể trả lời nhiều câu hỏi. | Know the answers to many questions. | a5p2n459 | creativity |
| Phát hiện vấn đề nhanh. | Catch on to things quickly. | a5p4p437 | quickness |
| Có thể sâu chuỗi các sự kiện một cách dễ dàng. | Can easily link facts together. | a5p2n461 | creativity |
| Gặp khó trong việc hiểu các ý tưởng trừu tượng. | Have difficulty understanding abstract ideas. | a5n2p462 | creativity |
| Nhanh chóng hiểu được các vấn đề. | Am quick to understand things. | a5p4p436 | quickness |
| Tự xem mình là một người bình thường. | Consider myself an average person. | a5n2p465 | creativity |
| Tránh gặp những người phức tạp. | Try to avoid complex people. | a5n4n443 | quickness |
| Không quan tâm suy xét các vấn đề. | Am not interested in speculating about things. | a5n2p466 | creativity |
| Có khả năng tưởng tượng sinh động. | Have a vivid imagination. | a5p3n467 | imagination |
| Thích sự đa dạng, biến đổi hơn sự ổn định, đơn điệu. | Prefer variety to routine. | a5p3n468 | imagination |
| Muốn mọi thứ tiến triển thao đúng kế hoạch. | Want things to proceed according to plan. | a3p4n288 | perfectionism |
| Đòi hỏi sự hoàn hảo ở người khác. | Demand perfection in others. | a3p4n289 | perfectionism |
| Cần một lối thoát sáng tạo. | Need a creative outlet. | a5p3n471 | imagination |
| Không thích đến thăm các bảo tàng mỹ thuật. | Do not enjoy going to art museums. | a5n3p473 | imagination |
| Không hay cân nhắc, đắn đo mọi việc. | Don’t like to ponder over things. | a5n1p456 | introspection |
| Không thích thơ phú. | Do not like poetry. | a5n3p474 | imagination |
| Không dễ dàng thừa nhận quan điểm của người khác. | Challenge others’ points of view. | a5p2n460 | creativity |
| Hay giành thời gian để suy ngẫm mọi thứ. | Spend time reflecting on things. | a5p1n445 | introspection |
| Thường suy nghĩ sâu sắc các vấn đề. | Think deeply about things. | a5p4n479 | depth |
| Không quan tâm đến những cuộc tranh luận lý thuyết. | Am not interested in theoretical discussions. | a5n2p464 | creativity |
| Hay phân tích, mổ xẻ vấn đề. | Tend to analyze things | a5p4n481 | depth |
| Nổi trội hơn người trong những việc mình làm. | Excel in what I do. | a5p3p429 | competence |
| Thích khảo nghiệm bản thân và cuộc sống của chính mình. | Enjoy examining myself and my life. | a5p4n483 | depth |
| Hiếm khi kiếm tìm những ý nghĩa sâu xa trong sự vật. | Rarely look for a deeper meaning in things. | a5n4p484 | depth |
| Gặp khó khăn khi phải tưởng tượng về một điều gì đó. | Have difficulty imagining things. | a5n1p415 | ingenuity |
| Thường có những ý tưởng xuất chúng. | Have excellent ideas. | a5p1p409 | ingenuity |
| Ít đãng trí. | Seldom get lost in thought. | a5n3p475 | imagination |
Return to the Item Translations Page